Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

sầu tứ

1/1

愁思

sầu tứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ý tưởng, ý nghĩ buồn rầu. Lòng buồn — Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch vân cao tha nga - 白雲高嵯峨 (Hàn Sơn)
• Cao Đường phú - 高唐賦 (Tống Ngọc)
• Ký đại huynh - 寄大兄 (Kha Thiệu Tuệ)
• Minh nguyệt hà hạo hạo - 明月何皎皎 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tống nhân nhị thủ kỳ 1 - 送人二首其一 (Dương Tái)
• Truy thù cố Cao Thục châu nhân nhật kiến ký - 追酬故高蜀州人日見寄 (Đỗ Phủ)
• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như)
• Tương Trung mạn hứng - 湘中漫興 (Vương Nguyên Huân)
• Văn cầm - 聞琴 (Tương An quận vương)
• Xuân nhật - 春日 (Phạm Thành Đại)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm