Có 2 kết quả:
khiếp • thiếp
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺖匧
Nét bút: 丶丶丨一一ノ丶ノ丶ノ丶フ
Thương Hiệt: PSKO (心尸大人)
Unicode: U+611C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: qiè ㄑㄧㄝˋ
Âm Nôm: khép, khiếp, thiếp
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): こころよ.い (kokoroyo.i)
Âm Hàn: 협
Âm Quảng Đông: hip3, hip6
Âm Nôm: khép, khiếp, thiếp
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): こころよ.い (kokoroyo.i)
Âm Hàn: 협
Âm Quảng Đông: hip3, hip6
Tự hình 1

Dị thể 3
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Chu hành há Thanh Khê nhân cố nhân ký biệt tòng du chư đệ tử - 舟行下清溪因故人寄別從遊諸弟子 (Cao Bá Quát)
• Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 2 - 故武衛將軍挽詞其二 (Đỗ Phủ)
• Cúc hoa kỳ 4 - 菊花其四 (Huyền Quang thiền sư)
• Để Thăng Long tức hứng - 抵昇龍即興 (Phan Huy Thực)
• Kiều Lăng thi tam thập vận, nhân trình huyện nội chư quan - 橋陵詩三十韻,因呈縣內諸官 (Đỗ Phủ)
• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)
• Lạc Mộc am đồng Bồ đạo nhân xuyết minh - 落木庵同蒲道人啜茗 (Đỗ Tuấn)
• Tạp khúc - 雜曲 (Giang Tổng)
• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)
• Trịnh Điển Thiết tự Thi Châu quy - 鄭典設自施州歸 (Đỗ Phủ)
• Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 2 - 故武衛將軍挽詞其二 (Đỗ Phủ)
• Cúc hoa kỳ 4 - 菊花其四 (Huyền Quang thiền sư)
• Để Thăng Long tức hứng - 抵昇龍即興 (Phan Huy Thực)
• Kiều Lăng thi tam thập vận, nhân trình huyện nội chư quan - 橋陵詩三十韻,因呈縣內諸官 (Đỗ Phủ)
• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)
• Lạc Mộc am đồng Bồ đạo nhân xuyết minh - 落木庵同蒲道人啜茗 (Đỗ Tuấn)
• Tạp khúc - 雜曲 (Giang Tổng)
• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)
• Trịnh Điển Thiết tự Thi Châu quy - 鄭典設自施州歸 (Đỗ Phủ)
phồn thể
Từ điển phổ thông
thích, thoả lòng
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Thích ý, thỏa lòng. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Trạng tự phất khiếp” 狀似弗愜 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện.
2. § Ghi chú: Tục quen đọc là “thiếp”.
2. § Ghi chú: Tục quen đọc là “thiếp”.
Từ điển Thiều Chửu
① Thích ý (thoả lòng). Tục quen đọc là thiếp.
Từ điển Trần Văn Chánh
Vừa ý, thích ý, vừa lòng.【愜意】khiếp ý [qièyì] (văn) Vừa ý, vừa lòng, hài lòng, hợp ý, dễ chịu: 清風不時吹來,使人十分愜意 Gió mát thổi làm cho người ta rất dễ chịu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vừa lòng — Đầy đủ, thoả mãn.
phồn thể
Từ điển phổ thông
thích, thoả lòng
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Thích ý, thỏa lòng. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Trạng tự phất khiếp” 狀似弗愜 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện.
2. § Ghi chú: Tục quen đọc là “thiếp”.
2. § Ghi chú: Tục quen đọc là “thiếp”.
Từ điển Thiều Chửu
① Thích ý (thoả lòng). Tục quen đọc là thiếp.
Từ điển Trần Văn Chánh
Vừa ý, thích ý, vừa lòng.【愜意】khiếp ý [qièyì] (văn) Vừa ý, vừa lòng, hài lòng, hợp ý, dễ chịu: 清風不時吹來,使人十分愜意 Gió mát thổi làm cho người ta rất dễ chịu.