Có 3 kết quả:
sái • sại • đế
Âm Hán Việt: sái, sại, đế
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+11 nét)
Hình thái: ⿱帶心
Nét bút: 一ノ丨丨一フ丶フ丨フ丨丶フ丶丶
Thương Hiệt: KPBLP (大心月中心)
Unicode: U+6178
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+11 nét)
Hình thái: ⿱帶心
Nét bút: 一ノ丨丨一フ丶フ丨フ丨丶フ丶丶
Thương Hiệt: KPBLP (大心月中心)
Unicode: U+6178
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: dì ㄉㄧˋ
Âm Nhật (onyomi): テイ (tei), セイ (sei), タイ (tai)
Âm Nhật (kunyomi): たか.い (taka.i), きわ.まる (kiwa.maru), おと.る (oto.ru)
Âm Nhật (onyomi): テイ (tei), セイ (sei), タイ (tai)
Âm Nhật (kunyomi): たか.い (taka.i), きわ.まる (kiwa.maru), おと.る (oto.ru)
Tự hình 1
Dị thể 3
Bình luận 0
phồn & giản thể
phồn & giản thể