Có 2 kết quả:

áo • úc
Âm Hán Việt: áo, úc
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺖奧
Nét bút: 丶丶丨ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
Thương Hiệt: PHBK (心竹月大)
Unicode: U+61CA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Quan thoại: ào ㄚㄛˋ
Âm Nôm: áo, úc
Âm Nhật (onyomi): オウ (ō)
Âm Nhật (kunyomi): じれった.い (jire'ta.i), なや.む (naya.mu)
Âm Hàn: 오
Âm Quảng Đông: ou3

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

áo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hối hận, tiếc nuối
2. buồn rầu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Phiền, bực dọc. ◎Như: “áo não” 懊惱 bực dọc, buồn bực.
2. (Động) Hối hận, ăn năn. ◎Như: “áo não” 懊惱 hối hận.

Từ điển Thiều Chửu

① Áo não 懊惱 tấm tức, bực dọc, trong lòng có sự căm tức như nung như nấu gọi là áo não.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phiền, bực dọc, buồn, giận;
② Ăn năn, hối hận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hối hận — Buồn rầu — Giận hờn — Một âm khác là Úc.

Từ ghép 7

úc

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu, như chữ Úc 噢 — Xem Áo.