Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hoài cổ

1/1

懷古

hoài cổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếc nhớ cái cũ.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm hoài kỳ 20 - 感懷其二十 (Lưu Cơ)
• Dục Thuý sơn - 浴翠山 (Nguyễn Khuyến)
• Hoạ thỉnh phong sứ Lê Binh bộ Tấn Trai “Toàn Châu đoan ngọ” - 和請封使黎兵部晉齋全州端午 (Trịnh Hoài Đức)
• Kinh Hạ Bì Dĩ kiều hoài Trương Tử Phòng - 經下邳圯橋懷張子房 (Lý Bạch)
• Quá cố hương - 過故鄉 (Jingak Hyesim)
• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)
• Quý đông, đăng Bàn A sơn khẩu chiếm - 季冬登盤阿山口占 (Phan Huy Ích)
• Thuật hoài - 述懷 (Đỗ Huy Liêu)
• Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 5 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其五 (Đỗ Phủ)
• Viễn tứ - 遠思 (Tùng Thiện Vương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm