Có 1 kết quả:

chí
Âm Hán Việt: chí
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノフ丶ノ一一丨
Thương Hiệt: QIQ (手戈手)
Unicode: U+631A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhì ㄓˋ
Âm Nôm: chí
Âm Quảng Đông: zi3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

chí

giản thể

Từ điển phổ thông

1. họ Chí
2. thành thật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 摯.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thân thiết, thân mật, thành khẩn: 眞摯 Chân thành; 懇摯 Thân thiết và thành khẩn;
② (văn) Của làm tin (dùng như 贄, bộ 貝);
③ (văn) Mạnh, dữ (dùng như 鷙, bộ 鳥);
④ (văn) Rất mực, đến mực: 懇摯 Ân cần rất mực.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 摯