Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
huy động
1
/1
揮動
huy động
Từ điển trích dẫn
1. Vung, vẫy, lắc. ☆Tương tự: “huy vũ” 揮舞, “diêu động” 搖動. ◎Như: “tha huy động mã tiên, thôi cản mã thất cấp trì” 他揮動馬鞭, 催趕馬匹急馳 ông ta vung roi, thúc ngựa chạy nhanh.