Có 1 kết quả:

bính đáng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trừ khử.
2. Thu nhặt, lo liệu. ◇Tần Mục : “Bính đáng hảo hành trang, chuẩn bị đáo Huệ Châu chuyển đạo Hương Cảng xuất quốc mưu sanh” , (Trường nhai đăng ngữ , Kì tích tuyền ) Thu thập hành trang, chuẩn bị đến Huệ Châu chuyển đường sang Hương Cảng xuất dương mưu sinh.

Bình luận 0