Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thu hoạch
1
/1
收獲
thu hoạch
Từ điển trích dẫn
1. Gặt hái, thu lấy (nhà nông). ◇Phù sanh lục kí
浮
生
六
記
: “Ngã văn san quả thu hoạch, tất tá hầu lực, quả nhiên”
我
聞
山
果
收
獲
,
必
借
猴
力
,
果
然
(Khuê phòng kí lạc
閨
房
記
樂
).
2. Chỉ các thứ nhà nông gặt hái được.
3. Thu được kết quả, thành tích...
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記
(
Trương Hán Siêu
)
•
Điền gia kỳ 3 - 田家其三
(
Liễu Tông Nguyên
)
Bình luận
0