Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
phóng đãng
1
/1
放蕩
phóng đãng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tính tình buông thả, không theo khuôn phép gì.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đăng khoa hậu - 登科後
(
Mạnh Giao
)
•
Đề hoạ mai - 題畫梅
(
Vương Miện
)
•
Phổ khuyến niệm Phật kỳ 4 - 普勸念佛其四
(
Ưu Đàm đại sư
)
•
Tráng du - 壯遊
(
Đỗ Phủ
)
•
Túc Tạc Thạch phố - 宿鑿石浦
(
Đỗ Phủ
)