Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
minh quân
1
/1
明君
minh quân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ông vua sáng suốt.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dao đồng Đỗ Viên Ngoại Thẩm Ngôn quá lĩnh - 遙同杜員外審言過嶺
(
Thẩm Thuyên Kỳ
)
•
Giới lộ hành - 薤露行
(
Tào Thực
)
•
Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận - 戲題樞言草閣三十二韻
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 12 - 湖廣歸舟途中作三十韻其十二
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子
(
Vũ Dương
)
•
Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子
(
Ngô Hoán
)
•
Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二
(
Thường Kiến
)
•
Tặng tòng đệ kỳ 3 - 贈從弟其三
(
Lưu Trinh
)
•
Thu dạ hoài ngâm - 秋夜懷吟
(
Kỳ Đồng
)
•
Thuỷ điệu ca (Tế thảo hà biên nhất nhạn phi) - 水調歌(細草河邊一雁飛)
(
Khuyết danh Trung Quốc
)