Có 1 kết quả:
tinh
Tổng nét: 12
Bộ: nhật 日 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱日⿰日日
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一丨フ一一
Thương Hiệt: AAA (日日日)
Unicode: U+6676
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Tự hình 4

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Cung từ kỳ 2 - 宮詞其二 (Cố Huống)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 29 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十九 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lộng nguyệt thi - 弄月詩 (Lê Thánh Tông)
• Minh Hà thiên - 明河篇 (Tống Chi Vấn)
• Sử Tương Vân đích thi kỳ 2 - 史湘雲的詩其二 (Tào Tuyết Cần)
• Tân Hợi sơ xuân, sơn gia bị hoả, ngẫu ký - 辛亥初春,山家被火,偶記 (Phan Huy Ích)
• Thập ly thi kỳ 6 - Châu ly chưởng - 十離詩其六-珠離掌 (Tiết Đào)
• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)
• Vịnh nguyệt - 詠月 (Đoàn Huyên)
• Xuân nguyệt - 春月 (Nguyễn Văn Lý)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 29 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十九 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lộng nguyệt thi - 弄月詩 (Lê Thánh Tông)
• Minh Hà thiên - 明河篇 (Tống Chi Vấn)
• Sử Tương Vân đích thi kỳ 2 - 史湘雲的詩其二 (Tào Tuyết Cần)
• Tân Hợi sơ xuân, sơn gia bị hoả, ngẫu ký - 辛亥初春,山家被火,偶記 (Phan Huy Ích)
• Thập ly thi kỳ 6 - Châu ly chưởng - 十離詩其六-珠離掌 (Tiết Đào)
• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)
• Vịnh nguyệt - 詠月 (Đoàn Huyên)
• Xuân nguyệt - 春月 (Nguyễn Văn Lý)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
sáng sủa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ánh sáng. ◇Trương Quân Phòng 張君房: “Vô nhật vô nguyệt, vô tinh vô quang” 無日無月, 無晶無光 (Vân cấp thất thiêm 雲笈七籤) Không có mặt trời mặt trăng thì không có ánh sáng.
2. (Danh) Tiếng gọi tắt của “thủy tinh” 水晶, là một thứ đá sáng, trong suốt, dùng làm các loại kính, li chén, đồ trang hoàng.
3. (Tính) Trong suốt, trong sáng. ◎Như: “tinh oánh” 晶瑩 trong suốt. ◇Tống Chi Vấn 宋之問: “Bát nguyệt lương phong thiên khí tinh, Vạn lí vô vân Hà Hán minh” 八月涼風天氣晶, 萬里無雲河漢明 (Minh hà thiên 明河篇) Tháng tám gió mát khí trời trong, Muôn dặm không mây, sông Ngân sáng.
2. (Danh) Tiếng gọi tắt của “thủy tinh” 水晶, là một thứ đá sáng, trong suốt, dùng làm các loại kính, li chén, đồ trang hoàng.
3. (Tính) Trong suốt, trong sáng. ◎Như: “tinh oánh” 晶瑩 trong suốt. ◇Tống Chi Vấn 宋之問: “Bát nguyệt lương phong thiên khí tinh, Vạn lí vô vân Hà Hán minh” 八月涼風天氣晶, 萬里無雲河漢明 (Minh hà thiên 明河篇) Tháng tám gió mát khí trời trong, Muôn dặm không mây, sông Ngân sáng.
Từ điển Thiều Chửu
① Trong suốt, vật gì có chất sáng suốt bên nọ sang bên kia gọi là tinh oánh 晶瑩.
② Thuỷ tinh, là một thứ đá sáng suốt như ngọc. Chất mỏ kết hợp lại thành hạt gọi là kết tinh 結晶.
② Thuỷ tinh, là một thứ đá sáng suốt như ngọc. Chất mỏ kết hợp lại thành hạt gọi là kết tinh 結晶.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Óng ánh, trong suốt;
② Pha lê, thuỷ tinh: 水晶杯 Cốc pha lê;
③ Tinh (thể): 結晶 Kết tinh.
② Pha lê, thuỷ tinh: 水晶杯 Cốc pha lê;
③ Tinh (thể): 結晶 Kết tinh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trong suốt lóng lánh — Tên một thứ khoáng chất trong suốt, tức Thuỷ tinh — Đọng lại kết lại thành hạt cứng, cũng nói là Kết tinh.
Từ ghép 4