Có 3 kết quả:

yểmámảm

1/3

yểm

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tối, không sáng. ◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: “Yểm yểm nhật dục minh” 晻晻日欲暝 (Tạp khúc ca từ thập tam 雜曲歌辭十三) Âm u ngày sắp tối.
2. (Tính) U ám, hôn ám. ◎Như: “yểm thế” 晻世 thời hôn ám.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mặt trời không có ánh sáng.

ám

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 暗.

ảm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm, không sáng sủa — Mưa dầm, trời tối.

Từ ghép 9