Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hội ngộ
1
/1
會晤
hội ngộ
phồn thể
Từ điển phổ thông
hội ngộ, gặp gỡ
Từ điển trích dẫn
1. Gặp mặt, kiến diện. ◇Quách Tiểu Xuyên 郭小川: “Kim dạ a, chung yếu dữ nhĩ hội ngộ” 今夜啊, 終要與你會晤 (Dạ tiến tháp lí mộc 夜進塔里木).
2. ☆Tương tự: “hội diện” 會面, “hội kiến” 會見.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Canh Dần quý xuân hối, chiêu Phan Mậu Hiên tựu Bích Câu thư ngụ - 庚寅季春晦,招潘懋軒就碧溝書寓
(
Phan Huy Ích
)
•
Phỏng hiến ty cựu du - 訪憲司舊遊
(
Phan Huy Ích
)