Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hữu lực

1/1

有力

hữu lực

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mạnh mẽ, khoẻ mạnh, hùng mạnh

Một số bài thơ có sử dụng

• Cao cầu 2 - 羔裘 2 (Khổng Tử)
• Dữ kinh sư thương hữu quyên tiền dưỡng du đao - 與京師商友捐錢養遊刀 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Đông tuần quá An Lão - 東巡過安老 (Lê Thánh Tông)
• Giản hề 2 - 簡兮 2 (Khổng Tử)
• Khuyên hổ hành - 圈虎行 (Hoàng Cảnh Nhân)
• Long Môn than - 龍門灘 (Lê Giản)
• Tặng hiếu liêm huấn đạo Trần quân Lê Nhân Tĩnh Trai - 贈孝廉訓導陳君黎仁靜齋 (Nguyễn Can Mộng)
• Trường đoản cú ngâm - 長短句吟 (Ngô Thì Nhậm)
• Văn Gia Định thành hiệp tổng trấn Tĩnh Viễn hầu Ngô Nhữ Sơn Công bộ thượng thư phó âm ai tác - 聞嘉定城協總鎮靜遠侯吳汝山工部尚書訃音哀作 (Trịnh Hoài Đức)
• Vịnh Vương đại nương đới can - 詠王大娘戴竿 (Lưu Yến)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm