Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
hữu thì
•
hữu thời
1
/2
有時
hữu thì
phồn thể
Từ điển phổ thông
có lúc, có khi, một lúc nào đó
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hiệu cổ từ - 效古詞
(
Thi Kiên Ngô
)
•
Kỳ 9 - 其九
(
Pháp Chuyên Luật Truyền Diệu Nghiêm thiền sư
)
•
Long Thủ sơn - 龍首山
(
Dương Thúc Hạp
)
•
Nhật Bản đao ca - 日本刀歌
(
Đường Thuận Chi
)
•
Sơn đình liễu - Tặng ca nữ - 山亭柳-贈歌女
(
Án Thù
)
•
Tặng Dược sơn cao tăng Duy Nghiễm kỳ 2 - 贈藥山高僧惟儼其二
(
Lý Ngao
)
•
Tây Hồ Trúc chi ca kỳ 9 - 西湖竹枝歌其九
(
Dương Duy Trinh
)
•
Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二
(
Nguyễn Du
)
•
Tử quy - 子規
(
Cố Huống
)
•
Vô đề - 無題
(
Trần Quang Đức
)
有時
hữu thời
phồn thể
Từ điển phổ thông
có lúc, có khi, một lúc nào đó
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bồn liên thi đáp Di Xuân thứ vận - 盆蓮詩答怡春次韻
(
Cao Bá Quát
)
•
Bùi viên biệt thự hỉ thành - 裴園別墅喜成
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Hung niên kỳ 4 - 凶年其四
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Ngôn hoài - 言懷
(
Không Lộ thiền sư
)
•
Nhật Bản đao ca - 日本刀歌
(
Đường Thuận Chi
)
•
Tặng Hà thất phán quan Xương Hạo - 贈何七判官昌浩
(
Lý Bạch
)
•
Thiếu niên hành kỳ 1 - 少年行其一
(
Lý Bạch
)
•
Tùng Thụ đường vạn tùng ca - 松樹塘萬松歌
(
Hồng Lượng Cát
)
•
Tử quy - 子規
(
Cố Huống
)
•
Vịnh hoài - 詠懷
(
Bạch Cư Dị
)