Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

mộc lan

1/1

木蘭

mộc lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, Hoa rất thơm.

Một số bài thơ có sử dụng

• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi)
• Đạp sa hành - 踏莎行 (Trương Nguyên Cán)
• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Mộ Dung Nham Khanh thê)
• Khốc Hoa Khương nhất bách thủ kỳ 017 - 哭華姜一百首其十七 (Khuất Đại Quân)
• Ký Hàn Triều Châu Dũ - 寄韓潮州愈 (Giả Đảo)
• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)
• Nhuận Châu nam quách lưu biệt - 潤州南郭留別 (Lang Sĩ Nguyên)
• Tam nguyệt thập nhật Lưu Bôi đình - 三月十日流杯亭 (Lý Thương Ẩn)
• Thái liên khúc - 采蓮曲 (Thôi Quốc Phụ)
• Tống Lãnh Triêu Dương hoàn Thượng Nguyên - 送冷朝陽還上元 (Hàn Hoằng)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm