Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
vị lai
1
/1
未來
vị lai
phồn thể
Từ điển phổ thông
vị lai, chưa đến, trong tương lai
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chưa lại. Chỉ các sự việc chưa xảy tới.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dạ chí sở cư kỳ 2 - 夜至所居其二
(
Lâm Hồng
)
•
Hoài tưởng - 懷想
(
Đặng Trần Côn
)
•
Hoán khê sa kỳ 4 - 浣溪沙其四
(
Lý Thanh Chiếu
)
•
Khải bạch - 啟白
(
Trần Thái Tông
)
•
Ký Đỗ Ngân - 寄杜銀
(
Vạn Hạnh thiền sư
)
•
Ký Tử Ngang quân mặc trúc - 寄子昂君墨竹
(
Quản Đạo Thăng
)
•
Minh mục - 瞑目
(
Tư Mã Quang
)
•
Thấm viên xuân - Đới Hồ tân cư tương thành - 沁園春-帶湖新居將成
(
Tân Khí Tật
)
•
Trung thu vô nguyệt, tuý trung ngẫu đắc tam tuyệt kỳ 2 - 中秋無月,醉中偶得三絕其二
(
Phan Huy Ích
)
•
Tương quân - 湘君
(
Khuất Nguyên
)