Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

đông quân

1/1

東君

đông quân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông vua hướng đông. Chỉ mặt trời. Cũng chỉ chúa xuân.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bách tự lệnh - Kỷ thượng ngưng trần hí hoạ mai nhất chi - 百字令-几上凝塵戲畫梅一枝 (Hồ Huệ Trai)
• Hoạ Bến Tre nữ sĩ “Lâm biệt thi tặng” nguyên vận kỳ 1 - 和𡍣椥女士臨別詩贈元韻其一 (Trần Đình Tân)
• Ký xá đệ - 寄舍弟 (Trần Bích San)
• Mộ xuân quá Mã thị viên lâm - 暮春過馬氏園林 (Cao Bá Quát)
• Phụng huyện đông liễu từ - 鳳縣冬柳詞 (Diêu Xuân)
• Sư đệ vấn đáp - 師弟問答 (Trần Nhân Tông)
• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)
• Thanh minh tiền tam nguyệt - 清明前三月 (Đoàn Huyên)
• Tràng An tư cố hương - 長安思故鄉 (Bùi Dương Lịch)
• Xuân tuyết - 春雪 (Trần Trứ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm