Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

đông phương

1/1

東方

đông phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hướng đông — Vùng đất phía đông.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đông Đồn nguyệt dạ - 東屯月夜 (Đỗ Phủ)
• Đông phương chi nhật 1 - 東方之日 1 (Khổng Tử)
• Đông phương vị minh 1 - 東方未明 1 (Khổng Tử)
• Đông phương vị minh 2 - 東方未明 2 (Khổng Tử)
• Kê minh 2 - 雞鳴 2 (Khổng Tử)
• Sơn hành - 山行 (Ngô Thì Nhậm)
• Tảo giải - 早解 (Hồ Chí Minh)
• Thanh bình nhạc - Hội Xương - 清平樂-會昌 (Mao Trạch Đông)
• Thướng Vi tả tướng nhị thập vận - 上韋左相二十韻 (Đỗ Phủ)
• Tiền Xích Bích phú - 前赤壁賦 (Tô Thức)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm