Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

đông lân

1/1

東鄰

đông lân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà láng giềng ở phía đông.

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt tuế - 別歲 (Tô Thức)
• Giá cô thiên (Mạch thượng nhu tang phá nộn nha) - 鷓鴣天(陌上柔桑破嫩芽) (Tân Khí Tật)
• Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Nguyễn Du)
• Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Nguyễn Du)
• Nữ canh điền hành - 女耕田行 (Đới Thúc Luân)
• Tàm nữ - 蠶女 (Tư Mã Trát)
• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)
• Thảo sắc - 草色 (Thái Thuận)
• Ưu lão - 憂老 (Đặng Trần Côn)
• Vịnh mỹ nhân tại Thiên Tân kiều - 詠美人在天津橋 (Lạc Tân Vương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm