Có 2 kết quả:
dữu • trục
Tổng nét: 9
Bộ: mộc 木 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰木由
Nét bút: 一丨ノ丶丨フ一丨一
Thương Hiệt: DLW (木中田)
Unicode: U+67DA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yóu ㄧㄡˊ, yòu ㄧㄡˋ, zhú ㄓㄨˊ
Âm Nôm: chục, dâu, dó, du, dửu
Âm Nhật (onyomi): ユ (yu), ユウ (yū), ジク (jiku)
Âm Nhật (kunyomi): ゆず (yuzu)
Âm Hàn: 유, 축
Âm Quảng Đông: jau2, jau6, zuk6
Âm Nôm: chục, dâu, dó, du, dửu
Âm Nhật (onyomi): ユ (yu), ユウ (yū), ジク (jiku)
Âm Nhật (kunyomi): ゆず (yuzu)
Âm Hàn: 유, 축
Âm Quảng Đông: jau2, jau6, zuk6
Tự hình 2

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 22 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十二 (Trịnh Hoài Đức)
• Phóng thuyền (Tống khách Thương Khê huyện) - 放船(送客蒼溪縣) (Đỗ Phủ)
• Quá giang - 過江 (Từ Huyễn)
• Tặng Hoàng Quân Khâm kỳ 1 - 贈黃君欽其一 (Huỳnh Thúc Kháng)
• Thập thất dạ đối nguyệt - 十七夜對月 (Đỗ Phủ)
• Tiễn Thiên Trường vệ uý hồi hương - 餞天長衛尉回鄉 (Thái Thuận)
• Tòng dịch thứ thảo đường phục chí Đông Đồn mao ốc kỳ 1 - 從驛次草堂復至東屯茅屋其一 (Đỗ Phủ)
• Tống Nguỵ nhị - 送魏二 (Vương Xương Linh)
• Tuế mộ - 歲暮 (Tuy Lý Vương)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 22 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十二 (Trịnh Hoài Đức)
• Phóng thuyền (Tống khách Thương Khê huyện) - 放船(送客蒼溪縣) (Đỗ Phủ)
• Quá giang - 過江 (Từ Huyễn)
• Tặng Hoàng Quân Khâm kỳ 1 - 贈黃君欽其一 (Huỳnh Thúc Kháng)
• Thập thất dạ đối nguyệt - 十七夜對月 (Đỗ Phủ)
• Tiễn Thiên Trường vệ uý hồi hương - 餞天長衛尉回鄉 (Thái Thuận)
• Tòng dịch thứ thảo đường phục chí Đông Đồn mao ốc kỳ 1 - 從驛次草堂復至東屯茅屋其一 (Đỗ Phủ)
• Tống Nguỵ nhị - 送魏二 (Vương Xương Linh)
• Tuế mộ - 歲暮 (Tuy Lý Vương)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cây bưởi
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây bưởi. § Họ cây cam quýt, quả to (lat. Citrus maxima).
2. Một âm là “trục”. (Danh) Cái thoi dệt cửi. § Xem “trữ” 杼.
2. Một âm là “trục”. (Danh) Cái thoi dệt cửi. § Xem “trữ” 杼.
Từ điển Thiều Chửu
① Cây dữu (cây quýt quả nhỏ). Một thứ cây có quả ăn được.
② Một âm là trục. Cái thoi, đồ dùng để dệt.
② Một âm là trục. Cái thoi, đồ dùng để dệt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bưởi, quả bưởi, cây bưởi. Xem 柚 [yóu].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây gần giống cây cam — Một âm là Trục.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
con thoi (để dệt vải)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây bưởi. § Họ cây cam quýt, quả to (lat. Citrus maxima).
2. Một âm là “trục”. (Danh) Cái thoi dệt cửi. § Xem “trữ” 杼.
2. Một âm là “trục”. (Danh) Cái thoi dệt cửi. § Xem “trữ” 杼.
Từ điển Thiều Chửu
① Cây dữu (cây quýt quả nhỏ). Một thứ cây có quả ăn được.
② Một âm là trục. Cái thoi, đồ dùng để dệt.
② Một âm là trục. Cái thoi, đồ dùng để dệt.
Từ điển Trần Văn Chánh
① 【柚木】trục mộc [yóumù] (thực) Cây tếch, gỗ tếch;
② (văn) Cái thoi (để dệt). Xem 柚 [yòu].
② (văn) Cái thoi (để dệt). Xem 柚 [yòu].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khúc gỗ tròn để xoay, để lăn, để cán.