Có 2 kết quả:
tài • tải
Tổng nét: 10
Bộ: mộc 木 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿹𢦏木
Nét bút: 一丨一一丨ノ丶フノ丶
Thương Hiệt: JID (十戈木)
Unicode: U+683D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: zāi ㄗㄞ, zǎi ㄗㄞˇ, zài ㄗㄞˋ
Âm Nôm: tài, trài
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai)
Âm Hàn: 재
Âm Quảng Đông: zoi1
Âm Nôm: tài, trài
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai)
Âm Hàn: 재
Âm Quảng Đông: zoi1
Tự hình 4

Dị thể 7
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch cúc kỳ 1 - 白菊其一 (Tư Không Đồ)
• Chức phụ từ - 織婦詞 (Mạnh Giao)
• Đề cúc hoa - 題菊花 (Hoàng Sào)
• Đề tiểu chiếu - 題小照 (Nguyễn Can Mộng)
• Giang đầu tứ vịnh - Đinh hương - 江頭四詠-丁香 (Đỗ Phủ)
• Hoạ Nhữ Ngọc Hồ Quý Thiều tiên sinh trung thu ký hoài chi tác - 和汝玉胡季韶先生中秋寄懷之作 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Hoạ Trương Nẫm Khê lưu biệt nguyên vận - 和張稔溪畱別原韻 (Ngô Nhân Tịnh)
• Nguyệt trung quế - 月中桂 (Nguyễn Sưởng)
• Phụng thứ Đàn Viên Phạm tướng công trí sự giản thi nguyên vận kỳ 4 - 奉次檀園范相公致事柬詩元韻其四 (Nguyễn Can Mộng)
• Vịnh mai - 詠梅 (Nguyễn Khuyến)
• Chức phụ từ - 織婦詞 (Mạnh Giao)
• Đề cúc hoa - 題菊花 (Hoàng Sào)
• Đề tiểu chiếu - 題小照 (Nguyễn Can Mộng)
• Giang đầu tứ vịnh - Đinh hương - 江頭四詠-丁香 (Đỗ Phủ)
• Hoạ Nhữ Ngọc Hồ Quý Thiều tiên sinh trung thu ký hoài chi tác - 和汝玉胡季韶先生中秋寄懷之作 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Hoạ Trương Nẫm Khê lưu biệt nguyên vận - 和張稔溪畱別原韻 (Ngô Nhân Tịnh)
• Nguyệt trung quế - 月中桂 (Nguyễn Sưởng)
• Phụng thứ Đàn Viên Phạm tướng công trí sự giản thi nguyên vận kỳ 4 - 奉次檀園范相公致事柬詩元韻其四 (Nguyễn Can Mộng)
• Vịnh mai - 詠梅 (Nguyễn Khuyến)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. trồng trọt
2. cây
2. cây
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Trồng (cây cỏ). ◇Cổ huấn 古訓 “Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm” 有意栽花花不發, 無心插柳柳成陰 Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).
2. (Động) Cắm. ◎Như: “tài nha xoát” 栽牙刷 cắm lông bàn chải.
3. (Động) Ngã xuống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh” 只見黛玉身子往前一栽, 哇的一聲 (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.
4. (Danh) Cây giống, thực vật còn non. ◎Như: “đào tài” 桃栽 cây đào non, “thụ tài” 樹栽 cây giống.
5. Một âm là “tải”. (Danh) Tấm ván dài để đắp tường. ◇Tả truyện 左傳: “Sở vi Thái, lí nhi tải” 楚圍蔡, 里而栽 Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.
2. (Động) Cắm. ◎Như: “tài nha xoát” 栽牙刷 cắm lông bàn chải.
3. (Động) Ngã xuống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh” 只見黛玉身子往前一栽, 哇的一聲 (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.
4. (Danh) Cây giống, thực vật còn non. ◎Như: “đào tài” 桃栽 cây đào non, “thụ tài” 樹栽 cây giống.
5. Một âm là “tải”. (Danh) Tấm ván dài để đắp tường. ◇Tả truyện 左傳: “Sở vi Thái, lí nhi tải” 楚圍蔡, 里而栽 Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.
Từ điển Thiều Chửu
① Giồng (trồng).
② Loài thực vật còn non gọi là tài.
③ Một âm là tải. Tấm ván dài để đắp tường.
② Loài thực vật còn non gọi là tài.
③ Một âm là tải. Tấm ván dài để đắp tường.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Trồng: 栽樹 Trồng cây;
② Cắm: 栽牙刷 Cắm lông bàn chải;
③ Vu, vu oan, đổ tội: 他被栽上了罪名 Anh ấy bị đổ tội lên đầu;
④ Cây non, cây giống: 桃栽 Cây đào non; 樹栽子 Cây giống;
⑤ Cấy: 栽秧 Cấy mạ;
⑥ Ngã: 栽了一跤 Ngã một cái.
② Cắm: 栽牙刷 Cắm lông bàn chải;
③ Vu, vu oan, đổ tội: 他被栽上了罪名 Anh ấy bị đổ tội lên đầu;
④ Cây non, cây giống: 桃栽 Cây đào non; 樹栽子 Cây giống;
⑤ Cấy: 栽秧 Cấy mạ;
⑥ Ngã: 栽了一跤 Ngã một cái.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trồng trọt cây cối.
Từ ghép 4
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Trồng (cây cỏ). ◇Cổ huấn 古訓 “Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm” 有意栽花花不發, 無心插柳柳成陰 Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).
2. (Động) Cắm. ◎Như: “tài nha xoát” 栽牙刷 cắm lông bàn chải.
3. (Động) Ngã xuống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh” 只見黛玉身子往前一栽, 哇的一聲 (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.
4. (Danh) Cây giống, thực vật còn non. ◎Như: “đào tài” 桃栽 cây đào non, “thụ tài” 樹栽 cây giống.
5. Một âm là “tải”. (Danh) Tấm ván dài để đắp tường. ◇Tả truyện 左傳: “Sở vi Thái, lí nhi tải” 楚圍蔡, 里而栽 Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.
2. (Động) Cắm. ◎Như: “tài nha xoát” 栽牙刷 cắm lông bàn chải.
3. (Động) Ngã xuống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh” 只見黛玉身子往前一栽, 哇的一聲 (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.
4. (Danh) Cây giống, thực vật còn non. ◎Như: “đào tài” 桃栽 cây đào non, “thụ tài” 樹栽 cây giống.
5. Một âm là “tải”. (Danh) Tấm ván dài để đắp tường. ◇Tả truyện 左傳: “Sở vi Thái, lí nhi tải” 楚圍蔡, 里而栽 Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.
Từ điển Thiều Chửu
① Giồng (trồng).
② Loài thực vật còn non gọi là tài.
③ Một âm là tải. Tấm ván dài để đắp tường.
② Loài thực vật còn non gọi là tài.
③ Một âm là tải. Tấm ván dài để đắp tường.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Tấm ván dài để đắp tường.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bức tường gỗ, làm bằng ván gỗ — Một âm là Tài. Xem Tài.