Có 1 kết quả:

cục
Âm Hán Việt: cục
Tổng nét: 11
Bộ: mộc 木 (+7 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶フ一ノフ丨フ一
Thương Hiệt: DSSR (木尸尸口)
Unicode: U+68AE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nôm: cọc, cụt, gộc, guốc
Âm Nhật (onyomi): キク (kiku), コク (koku), キョク (kyoku)
Âm Nhật (kunyomi): ぜん (zen), かんじき (kan jiki)
Âm Quảng Đông: guk6

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mâm, cái khay để bưng đồ ăn — Loại xe đặc biệt dùng để đi đường núi thời xưa.