Có 1 kết quả:
lãm
Tổng nét: 25
Bộ: mộc 木 (+21 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰木覽
Nét bút: 一丨ノ丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: DSWU (木尸田山)
Unicode: U+6B16
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Cấm trung thu dạ - 禁中秋夜 (Thái Thuận)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 21 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十一 (Trịnh Hoài Đức)
• Khách xá hoạ hữu nhân vận - 客舍和友人韻 (Nguyễn Ức)
• Thuỷ cốc dạ hành ký Tử Mỹ, Thánh Du - 水谷夜行寄子美聖俞 (Âu Dương Tu)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 21 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十一 (Trịnh Hoài Đức)
• Khách xá hoạ hữu nhân vận - 客舍和友人韻 (Nguyễn Ức)
• Thuỷ cốc dạ hành ký Tử Mỹ, Thánh Du - 水谷夜行寄子美聖俞 (Âu Dương Tu)
phồn thể
Từ điển phổ thông
(xem: cảm lãm 橄欖,橄榄)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Xem “cảm” 橄.
Từ điển Thiều Chửu
① Cảm lãm 橄欖 cây trám.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 橄欖 [găn lăn].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cảm lãm: Cây trám, quả trám.
Từ ghép 1