Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thử ngoại
1
/1
此外
thử ngoại
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
bên cạnh đó, ngoài ra, hơn nữa
Từ điển trích dẫn
1. Trừ ra, kì tha, kì dư. ◎Như: “thử ngoại bất tất đa thuyết” 此外不必多說.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cảm hứng - 感興
(
Đặng Thái Thân
)
•
Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Đề Tuyền công sơn trì - 題璿公山池
(
Lý Kỳ
)
•
Giang thôn - 江村
(
Đỗ Phủ
)
•
Hồ thượng ngoạ bệnh hỉ Lục Hồng Tiệm chí - 湖上臥病喜陸鴻漸至
(
Lý Quý Lan
)
•
Ô dạ đề - 烏夜啼
(
Lý Dục
)
•
Quá Hoàng tiên sinh cố trạch - 過黃先生故宅
(
Phan Kính
)
•
Sinh tôn chu nguyệt mệnh danh Sư Kiệm thị nhi Thạch - 生孫週月命名師儉示兒石
(
Đào Tấn
)
•
Tuý ngâm kỳ 2 - 醉吟其二
(
Ngô Thì Điển
)
•
Tử quy chi thượng nguyệt tam canh - 子規枝上月三更
(
Thái Thuận
)