Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
kì lộ
1
/1
歧路
kì lộ
Từ điển trích dẫn
1. § Cũng viết là “kì lộ” 岐路.
2. Đường nhỏ rẽ ra từ đường lớn. ◇Tào Thực 曹植: “Mĩ nữ yêu thả nhàn, Thái tang kì lộ gian” 美女妖且閑, 采桑歧路間 (Mĩ nữ thiên 美女篇).
3. Tỉ dụ con đường lầm lạc. ◎Như: “tha nhân giao hữu bất thận nhi ngộ nhập kì lộ” 他因交友不慎而誤入歧路.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Kệ - 偈
(
Hoàng Long Huệ Nam thiền sư
)
•
Mạn đề - 漫題
(
Đào Tấn
)
•
Mỹ nữ thiên - 美女篇
(
Tào Thực
)
•
Thính tranh - 聽箏
(
Liễu Trung Dung
)
•
Thuỷ lộ thi - 水路詩
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Tống bảo thần Cữu thị chi nhậm Lâm Thao - 送寶臣舅氏之任臨洮
(
Lương Thanh Tiêu
)
•
Tống Đỗ thiếu phủ chi nhậm Thục châu - 送杜少府之任蜀州
(
Vương Bột
)
•
Tống Lưu bình sự sung Sóc Phương phán quan phú đắc “Chinh mã tê” - 送劉評事充朔方判官,賦得征馬嘶
(
Cao Thích
)