Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tử biệt

1/1

死別

tử biệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa cách vì cái chết. Đoạn trường tân thanh : » Đau lòng tử biệt sinh li «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Khốc đệ Ngạn Khí ca kỳ 4 - 哭弟彥器歌其四 (Lê Trinh)
• Khốc muội nhị thủ kỳ 1 - 哭妹二首其一 (Trương Đăng Quế)
• Khốc Thẩm sinh - 哭沈生 (Trương Ngọc Nương)
• Kiều tiễn biệt Thúc Sinh đề kim tịch thị hà tịch thập thủ kỳ 10 - 翹餞別束生題今夕是何夕十首 其十 (Thanh Tâm tài nhân)
• Mộng Lý Bạch kỳ 1 - 夢李白其一 (Đỗ Phủ)
• Tặng biệt Hạ Lan Tiêm - 贈別賀蘭銛 (Đỗ Phủ)
• Thuỳ lão biệt - 垂老別 (Đỗ Phủ)
• Thương tâm thi kỳ 1 - 傷心詩其一 (Tiền Trừng Chi)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tứ đoạn - 焦仲卿妻-第四段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tống Thái Dụng Nghiêm hoàn Tứ Minh - 送蔡用嚴還四明 (Đinh Hạc Niên)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm