Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tàn nguyệt

1/1

殘月

tàn nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trăng về sáng, sắp lặn. Cung oán ngâm khúc có câu: » Hoá công sao khéo trêu ngươi, bóng đèn tàn nguyệt nhử mùi kí sinh « — Mặt trời cuối tháng âm lịch.

Một số bài thơ có sử dụng

• Canh lậu tử kỳ 2 - 更漏子其二 (Ôn Đình Quân)
• Dạ toạ thị chúng - 夜坐示衆 (Jingak Hyesim)
• Nhàn Sơn đảo dạ ngâm - 閑山島夜吟 (Lee Sun Sin)
• Tặng Hoàng Kế Viêm tướng quân - 贈黃繼炎將軍 (Đào Tấn)
• Tân Sửu thập nhất nguyệt thập cửu nhật ký dữ Tử Do biệt ư Trịnh Châu tây môn chi ngoại mã thượng phú thi nhất thiên kí chi - 辛丑十一月十九日既與子由 別於鄭州西門之外馬上賦詩 一篇寄之 (Tô Thức)
• Tệ lư - 斃驢 (Lý Động)
• Thanh bình nhạc - Tảo phát - 清平樂-早發 (Tùng Thiện Vương)
• Thính giốc tư quy - 聽角思歸 (Cố Huống)
• Tụng giá tây chinh phụng hoạ ngự chế “Tư gia tướng sĩ” - 從駕西征奉和御製思家將士 (Đỗ Nhuận)
• Tương giang hiểu phát - 湘江曉發 (Lý Bỉnh Lễ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm