Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
khí áp
1
/1
氣壓
khí áp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sức ép, sức đẩy của không khí.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chu sư - 舟師
(
Du Đại Do
)
•
Điệu Đinh quân - 悼丁君
(
Lỗ Tấn
)
•
Giản Minh tả hữu lưỡng giang uỷ quan Tôn Lư nhị chỉ huy - 簡明左右兩江委官孫盧二指揮
(
Phạm Duy Quyết
)
•
Hồi tưởng độ Nhị hà nhật, nhân tác - 迴想渡珥河日因作
(
Đinh Nho Hoàn
)
•
Phục Ba miếu - 伏波廟
(
Ngô Thì Nhậm
)