Có 1 kết quả:
mộc
Tổng nét: 7
Bộ: thuỷ 水 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺡木
Nét bút: 丶丶一一丨ノ丶
Thương Hiệt: ED (水木)
Unicode: U+6C90
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: mù ㄇㄨˋ
Âm Nôm: móc, mộc, múc
Âm Nhật (onyomi): モク (moku)
Âm Nhật (kunyomi): もく.する (moku.suru), あら.う (ara.u)
Âm Hàn: 목
Âm Quảng Đông: muk6
Âm Nôm: móc, mộc, múc
Âm Nhật (onyomi): モク (moku)
Âm Nhật (kunyomi): もく.する (moku.suru), あら.う (ara.u)
Âm Hàn: 목
Âm Quảng Đông: muk6
Tự hình 4

Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)
• Chu trung vọng Bô Cô hãn hữu cảm - 舟中望逋姑捍有感 (Vũ Mộng Nguyên)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 12 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十二 (Trịnh Hoài Đức)
• Giới lộ hành - 薤露行 (Tào Tháo)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 13 - 湖廣歸舟途中作三十韻其十三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Quá Cổ Lộng thành - 過古弄城 (Lê Quý Đôn)
• Tạ Lưỡng Quảng tổng đốc Khổng công kỳ 2 - 謝兩廣總督孔公其二 (Phạm Khiêm Ích)
• Thần nghệ Siêu Sư viện độc thiền kinh - 晨詣超師院讀禪經 (Liễu Tông Nguyên)
• Thất đề (Hoàng khảo kiến thế nghiệp) - 失題(皇考建世業) (Tào Thực)
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)
• Chu trung vọng Bô Cô hãn hữu cảm - 舟中望逋姑捍有感 (Vũ Mộng Nguyên)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 12 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十二 (Trịnh Hoài Đức)
• Giới lộ hành - 薤露行 (Tào Tháo)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 13 - 湖廣歸舟途中作三十韻其十三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Quá Cổ Lộng thành - 過古弄城 (Lê Quý Đôn)
• Tạ Lưỡng Quảng tổng đốc Khổng công kỳ 2 - 謝兩廣總督孔公其二 (Phạm Khiêm Ích)
• Thần nghệ Siêu Sư viện độc thiền kinh - 晨詣超師院讀禪經 (Liễu Tông Nguyên)
• Thất đề (Hoàng khảo kiến thế nghiệp) - 失題(皇考建世業) (Tào Thực)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
gội đầu
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Gội đầu. ◇Trang Tử 莊子: “Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can” 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô.
2. (Động) Phiếm chỉ gột, rửa. ◇Lương Khải Siêu 梁啟超: “San không thiền tự ngữ, Vũ quá tùng như mộc” 山空蟬自語, 雨過松如沐 (Song đào viên độc thư 雙濤園讀書).
3. (Động) Trừ bỏ, tước bỏ. ◇Quản Tử 管子: “Kim ngô mộc đồ thụ chi chi, nhật trung vô xích thốn chi âm” 今吾沐涂樹之枝, 日中無尺寸之陰 (Khinh trọng mậu 輕重戊).
4. (Động) Chỉnh trị.
5. (Động) Nghỉ phép. § Lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ gọi là “hưu mộc nhật” 休沐日.
6. (Động) Thấm gội, thấm nhuần. ◎Như: “mộc ân” 沐恩 thấm nhuần ân đức.
7. (Danh) Nước gạo. § Ngày xưa người ta lấy để gội đầu.
8. (Danh) Họ “Mộc”.
2. (Động) Phiếm chỉ gột, rửa. ◇Lương Khải Siêu 梁啟超: “San không thiền tự ngữ, Vũ quá tùng như mộc” 山空蟬自語, 雨過松如沐 (Song đào viên độc thư 雙濤園讀書).
3. (Động) Trừ bỏ, tước bỏ. ◇Quản Tử 管子: “Kim ngô mộc đồ thụ chi chi, nhật trung vô xích thốn chi âm” 今吾沐涂樹之枝, 日中無尺寸之陰 (Khinh trọng mậu 輕重戊).
4. (Động) Chỉnh trị.
5. (Động) Nghỉ phép. § Lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ gọi là “hưu mộc nhật” 休沐日.
6. (Động) Thấm gội, thấm nhuần. ◎Như: “mộc ân” 沐恩 thấm nhuần ân đức.
7. (Danh) Nước gạo. § Ngày xưa người ta lấy để gội đầu.
8. (Danh) Họ “Mộc”.
Từ điển Thiều Chửu
① Gội đầu, lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ bây giờ cũng gọi là hưu mộc nhật 休沐日.
② Thấm gội, được ơn nhờ người ta cất nhắc mà sang trọng gọi là mộc ân 沐恩.
③ Nhuần nhã.
④ Sửa lại, sửa trị.
② Thấm gội, được ơn nhờ người ta cất nhắc mà sang trọng gọi là mộc ân 沐恩.
③ Nhuần nhã.
④ Sửa lại, sửa trị.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Gội đầu: 櫛風沐雨 Chải gió gội mưa. (Ngb) Bôn ba không quản mưa gió;
② (văn) Nhuần nhã;
③ (văn) Sửa lại, sửa trị;
④ [Mù] (Họ) Mộc.
② (văn) Nhuần nhã;
③ (văn) Sửa lại, sửa trị;
④ [Mù] (Họ) Mộc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gội đầu — Nước gạo — Nghĩ ngơi — Thấm ướt, gội ướt.
Từ ghép 4