Có 1 kết quả:

ba động

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Sóng nước dao động. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Nhị nguyệt xuân phong giang thượng lai, Thủy tinh ba động toái lâu đài” 二月春風江上來, 水精波動碎樓臺 (Bi Ngô Vương thành) Tháng hai gió xuân về trên sông, Sóng nước lấp lánh dao động vỡ lâu đài.
2. Dao động, không ổn định. ◎Như: “vật giá ba động” 物價波動 giá cả không ổn định.
3. Vật lí học: chỉ hiện tượng vật chất rung động, từ một điểm nào đó, truyền đi thành một làn sóng rung động tương đồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung động theo hình sóng nước.