Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hải quốc

1/1

海國

hải quốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quốc gia ở đảo, ở giữa biển ( thí dụ Anh quốc ).

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Trần Ðăng Đại)
• Đề Vũ nương miếu kỳ 2 - 題武娘廟其二 (Ngô Thì Ức)
• Giang dạ - 江夜 (Phan Huy Thực)
• Hải Dương xứ - 海陽處 (Phạm Đình Hổ)
• Hoạ Vũ, Nhữ lưỡng khế - 和武汝兩契 (Trần Danh Án)
• Phụng sứ lưu biệt - 奉使留別 (Bùi Viện)
• Quan xá - 官舍 (Trần Quan)
• Tặng biệt - 贈別 (Bùi Viện)
• Thoái cư - 退居 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Trùng du Phù Thạch độ - 重遊浮石渡 (Nguyễn Trung Ngạn)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm