Có 2 kết quả:

âu • ẩu

1/2

âu

phồn thể

Từ điển phổ thông

bọt nước

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngâm lâu trong nước.
2. (Động) Thấm ướt lâu.
3. Một âm là “âu”. (Danh) Bọt nước.
4. (Danh) § Thông “âu” 鷗.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngâm lâu.
② Một âm là âu. Bọt nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bọt nước, bong bóng: 浮漚 Sủi bong bóng, sủi bọt. Xem 漚 [òu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bọt nước — Tên một loài chim sống trên mặt nước. Như chữ Âu 鷗 Một âm khác là Ẫu.

ẩu

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngâm lâu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngâm lâu trong nước.
2. (Động) Thấm ướt lâu.
3. Một âm là “âu”. (Danh) Bọt nước.
4. (Danh) § Thông “âu” 鷗.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngâm lâu.
② Một âm là âu. Bọt nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngâm, ủ. 【漚 肥】ẩu phì [òu'féi] Ủ phân: 用垃圾漚肥 Lấy rác ủ phân. Xem 漚 [ou].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngâm lâu trong nướt âm khác là Âu. Xem vần Âu.