Có 1 kết quả:
tầm
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺡尋
Nét bút: 丶丶一フ一一一丨一丨フ一一丨丶
Thương Hiệt: ESMI (水尸一戈)
Unicode: U+6F6F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: xún ㄒㄩㄣˊ, yín ㄧㄣˊ
Âm Nôm: tầm
Âm Nhật (onyomi): ジン (jin)
Âm Nhật (kunyomi): ふち (fuchi)
Âm Hàn: 심
Âm Quảng Đông: cam4
Âm Nôm: tầm
Âm Nhật (onyomi): ジン (jin)
Âm Nhật (kunyomi): ふち (fuchi)
Âm Hàn: 심
Âm Quảng Đông: cam4
Tự hình 2

Dị thể 3
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Đăng Thanh Huy lâu - 登清暉樓 (Lưu Vũ Tích)
• Đề Bảo Chân quán hiên bích hoạ đồ bát tuyệt kỳ 8 - Đề ngũ liễu đồ - 題葆真觀軒壁畫圖八絕其八-題五柳圖 (Phan Huy Ích)
• Hoạ Tống Chi Vấn “Hàn thực đề Hoàng Mai Lâm Giang dịch” - 和宋之問寒食題黃梅臨江驛 (Thôi Dung)
• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 130 - 己亥杂诗其一三零 (Cung Tự Trân)
• Lưu Lang phố khẩu hào - 劉郎浦口號 (Lã Ôn)
• Ngục trung cảm tác - 獄中感作 (Cả Ngô)
• Thanh bình - 清平 (Vũ Hoàng Chương)
• Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Nguyễn Du)
• Trở vũ bất đắc quy Nhương Tây cam lâm - 阻雨不得歸瀼西甘林 (Đỗ Phủ)
• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị)
• Đề Bảo Chân quán hiên bích hoạ đồ bát tuyệt kỳ 8 - Đề ngũ liễu đồ - 題葆真觀軒壁畫圖八絕其八-題五柳圖 (Phan Huy Ích)
• Hoạ Tống Chi Vấn “Hàn thực đề Hoàng Mai Lâm Giang dịch” - 和宋之問寒食題黃梅臨江驛 (Thôi Dung)
• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 130 - 己亥杂诗其一三零 (Cung Tự Trân)
• Lưu Lang phố khẩu hào - 劉郎浦口號 (Lã Ôn)
• Ngục trung cảm tác - 獄中感作 (Cả Ngô)
• Thanh bình - 清平 (Vũ Hoàng Chương)
• Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Nguyễn Du)
• Trở vũ bất đắc quy Nhương Tây cam lâm - 阻雨不得歸瀼西甘林 (Đỗ Phủ)
• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. bến sông
2. sông Tầm
3. vùng Cửu Giang (Trung Quốc)
2. sông Tầm
3. vùng Cửu Giang (Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Bến sông, bờ nước. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Du ư giang tầm hải duệ” 遊於江潯海裔 (Nguyên đạo 原道) Đi chơi ở bến sông bờ biển.
2. (Danh) Biệt danh của huyện “Cửu Giang” 九江 thuộc tỉnh Giang Tây.
2. (Danh) Biệt danh của huyện “Cửu Giang” 九江 thuộc tỉnh Giang Tây.
Từ điển Thiều Chửu
① Bến sông.
② Sông Tầm.
③ Tên đất, đất Cửu Giang 九江 gọi là Tầm.
② Sông Tầm.
③ Tên đất, đất Cửu Giang 九江 gọi là Tầm.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Bờ, bến (sông): 江潯 Bờ sông;
② [Xún] Sông Tầm (biệt danh của Cửu Giang ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc).
② [Xún] Sông Tầm (biệt danh của Cửu Giang ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ nước. Như chữ Tầm 潭 — Tên sông, tức Tầm giang, thuộc tỉnh Quảng tây.
Từ ghép 2