Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
sàn sàn
1
/1
潺潺
sàn sàn
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
mưa rào rào
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chảy xuôi — Rì rào ( nước chảy ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bùi viên đối ẩm trích cú ca [Bùi viên đối ẩm ca; Tuý ông ca] - 裴園對飲摘句哥【裴園對飲哥;醉翁歌】
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Hoa Thanh cung kỳ 4 - 華清宮其四
(
Ngô Dung
)
•
Hồng Lĩnh hành - 鴻嶺行
(
Bùi Dương Lịch
)
•
Lạc Dương trường cú kỳ 1 - 洛陽長句其一
(
Đỗ Mục
)
•
Mai hoa kỳ 1 - 梅花其一
(
Tô Thức
)
•
Sơ phát Gia Châu - 初發嘉州
(
Tô Thức
)
•
Tảo phát Thiên Thai Trung Nham tự độ Quan Lĩnh thứ Thiên Mụ sầm - 早發天台中岩寺度關嶺次天姥岑
(
Hứa Hồn
)
•
Tô đài trúc chi từ kỳ 01 - 蘇台竹枝詞其一
(
Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh
)
•
Túc Ly Phủ - 宿犛甫
(
Phạm Đình Hổ
)
•
Vũ (Hành vân đệ sùng cao) - 雨(行雲遞崇高)
(
Đỗ Phủ
)