Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

sàn sàn

1/1

潺潺

sàn sàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mưa rào rào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chảy xuôi — Rì rào ( nước chảy ).

Một số bài thơ có sử dụng

• Bùi viên đối ẩm trích cú ca [Bùi viên đối ẩm ca; Tuý ông ca] - 裴園對飲摘句哥【裴園對飲哥;醉翁歌】 (Nguyễn Khuyến)
• Hoa Thanh cung kỳ 4 - 華清宮其四 (Ngô Dung)
• Hồng Lĩnh hành - 鴻嶺行 (Bùi Dương Lịch)
• Lạc Dương trường cú kỳ 1 - 洛陽長句其一 (Đỗ Mục)
• Mai hoa kỳ 1 - 梅花其一 (Tô Thức)
• Sơ phát Gia Châu - 初發嘉州 (Tô Thức)
• Tảo phát Thiên Thai Trung Nham tự độ Quan Lĩnh thứ Thiên Mụ sầm - 早發天台中岩寺度關嶺次天姥岑 (Hứa Hồn)
• Tô đài trúc chi từ kỳ 01 - 蘇台竹枝詞其一 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)
• Túc Ly Phủ - 宿犛甫 (Phạm Đình Hổ)
• Vũ (Hành vân đệ sùng cao) - 雨(行雲遞崇高) (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm