Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tán
灒
Âm Hán Việt:
tán
Tổng nét: 22
Bộ:
thuỷ 水
(+19 nét)
Hình thái:
⿰
⺡
贊
Nét bút:
丶丶一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: EHUC (水竹山金)
Unicode:
U+7052
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại:
zàn
ㄗㄢˋ
Âm Quảng Đông:
zaan3
,
zaan6
Tự hình
2
Dị thể
6
淺
湔
濺
濽
𣴖
𪷽
Không hiện chữ?
Chữ gần giống
46
𪷽
㦫
禶
瓚
攢
𧄽
𤅬
躦
襸
籫
瓒
攒
儹
䡽
䂎
㜺
𪚇
𩵆
𩎈
𨳄
𨤆
𧹏
𦫅
𥽷
𤿀
𤫨
𤓎
𣪁
𣀹
𣀶
𢑊
鑽
酇
躜
讚
臢
缵
纘
穳
礸
濳
欑
巑
囋
劗
贊
Không hiện chữ?
1
/1
tán
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước tù hãm, nhơ bẩn.