Có 1 kết quả:
hoả
Tổng nét: 4
Bộ: hoả 火 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丶ノノ丶
Thương Hiệt: F (火)
Unicode: U+706B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: huō ㄏㄨㄛ, huǒ ㄏㄨㄛˇ
Âm Nôm: hoả
Âm Nhật (onyomi): カ (ka)
Âm Nhật (kunyomi): ひ (hi), -び (-bi), ほ- (ho-)
Âm Hàn: 화
Âm Quảng Đông: fo2
Âm Nôm: hoả
Âm Nhật (onyomi): カ (ka)
Âm Nhật (kunyomi): ひ (hi), -び (-bi), ほ- (ho-)
Âm Hàn: 화
Âm Quảng Đông: fo2
Tự hình 5

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)
• Dạ túc khâu viên, kiều mộc tế thiên, đại giả kỷ thập bão, phục hữu tu đằng sổ thập tầm, huyền lạc khê chử - 夜宿丘園,喬木蔽天,大者幾十抱,復有修藤數十尋,懸絡溪渚 (Từ Vị)
• Đăng Đông Sơn tự kiến ký nhị thủ kỳ 1 - 登東山寺見記二首其一 (Hồ Xuân Hương)
• Đệ nhị thập cảnh - Tây lĩnh thang hoằng - 第二十景-西嶺湯泓 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn) - 遣興五首其四(蓬生非無根) (Đỗ Phủ)
• Lặc thạch đề Hàm Đan Lữ tiên từ hoàng lương chân tích kỳ 1 - 勒石題邯鄲呂僊祠黃粱真跡其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Ông Sơn tự - 翁山寺 (Phạm Viết Tuấn)
• Tái thượng khúc - 塞上曲 (Giang Vi)
• Tặng Lý Tố bộc xạ kỳ 1 - 贈李愬仆射其一 (Vương Kiến)
• Tích vũ Võng Xuyên trang tác - 積雨輞川莊作 (Vương Duy)
• Dạ túc khâu viên, kiều mộc tế thiên, đại giả kỷ thập bão, phục hữu tu đằng sổ thập tầm, huyền lạc khê chử - 夜宿丘園,喬木蔽天,大者幾十抱,復有修藤數十尋,懸絡溪渚 (Từ Vị)
• Đăng Đông Sơn tự kiến ký nhị thủ kỳ 1 - 登東山寺見記二首其一 (Hồ Xuân Hương)
• Đệ nhị thập cảnh - Tây lĩnh thang hoằng - 第二十景-西嶺湯泓 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn) - 遣興五首其四(蓬生非無根) (Đỗ Phủ)
• Lặc thạch đề Hàm Đan Lữ tiên từ hoàng lương chân tích kỳ 1 - 勒石題邯鄲呂僊祠黃粱真跡其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Ông Sơn tự - 翁山寺 (Phạm Viết Tuấn)
• Tái thượng khúc - 塞上曲 (Giang Vi)
• Tặng Lý Tố bộc xạ kỳ 1 - 贈李愬仆射其一 (Vương Kiến)
• Tích vũ Võng Xuyên trang tác - 積雨輞川莊作 (Vương Duy)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
lửa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lửa.
2. (Danh) Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một “hỏa”. Người trong một hỏa gọi là “hỏa bạn” 火伴.
3. (Danh) Nhiệt (đông y). ◎Như: “thướng hỏa” 上火 lên nhiệt, “tán hỏa” 散火 giải nhiệt.
4. (Danh) Thuốc nổ, súng, đạn. ◎Như: “quân hỏa” 軍火, “hỏa dược” 火藥 thuốc súng.
5. (Danh) Một trong “ngũ hành” 五行.
6. (Danh) Sao “Hỏa”.
7. (Danh) Họ “Hỏa”.
8. (Tính) Kíp, gấp, khẩn cấp. ◎Như: “hỏa tốc” 火速 khẩn cấp, “hỏa bài” 火牌 (hay “hỏa phiếu” 火票) thẻ bài khẩn cấp.
9. (Tính) Đỏ. ◎Như: “hỏa hồng” 火紅 màu đỏ như lửa, “hỏa kì” 火旗 cờ đỏ.
10. (Động) Đốt lửa.
11. (Động) Tức giận, nổi nóng. ◎Như: “tha nhất hỏa, đại gia đô bất cảm thuyết thoại liễu” 他一火, 大家都不敢說話了 ông ta nổi giận một cái, mọi người không ai dám nói gì hết.
2. (Danh) Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một “hỏa”. Người trong một hỏa gọi là “hỏa bạn” 火伴.
3. (Danh) Nhiệt (đông y). ◎Như: “thướng hỏa” 上火 lên nhiệt, “tán hỏa” 散火 giải nhiệt.
4. (Danh) Thuốc nổ, súng, đạn. ◎Như: “quân hỏa” 軍火, “hỏa dược” 火藥 thuốc súng.
5. (Danh) Một trong “ngũ hành” 五行.
6. (Danh) Sao “Hỏa”.
7. (Danh) Họ “Hỏa”.
8. (Tính) Kíp, gấp, khẩn cấp. ◎Như: “hỏa tốc” 火速 khẩn cấp, “hỏa bài” 火牌 (hay “hỏa phiếu” 火票) thẻ bài khẩn cấp.
9. (Tính) Đỏ. ◎Như: “hỏa hồng” 火紅 màu đỏ như lửa, “hỏa kì” 火旗 cờ đỏ.
10. (Động) Đốt lửa.
11. (Động) Tức giận, nổi nóng. ◎Như: “tha nhất hỏa, đại gia đô bất cảm thuyết thoại liễu” 他一火, 大家都不敢說話了 ông ta nổi giận một cái, mọi người không ai dám nói gì hết.
Từ điển Thiều Chửu
① Lửa.
② Cháy, nhà cửa bị lửa cháy gọi là hoả tai 火災.
③ Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hoả. Người trong một hoả gọi là hoả bạn 火伴.
④ Kíp, khẩn cấp, sự gì cần kíp gọi là hoả tốc 火速. Phàm gặp sự gì khẩn cấp phải ra lệnh mau gọi là hoả bài 火牌 hay hoả phiếu 火票, v.v. cũng có nghĩa là khẩn cấp cả.
⑤ Giận tức, tục gọi nổi giận là động hoả 動火.
⑥ Sao hoả.
② Cháy, nhà cửa bị lửa cháy gọi là hoả tai 火災.
③ Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hoả. Người trong một hoả gọi là hoả bạn 火伴.
④ Kíp, khẩn cấp, sự gì cần kíp gọi là hoả tốc 火速. Phàm gặp sự gì khẩn cấp phải ra lệnh mau gọi là hoả bài 火牌 hay hoả phiếu 火票, v.v. cũng có nghĩa là khẩn cấp cả.
⑤ Giận tức, tục gọi nổi giận là động hoả 動火.
⑥ Sao hoả.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lửa: 不要玩火 Không nên chơi lửa;
② Hoả: 火力 Hoả lực;
③ Đỏ: 火熱的太陽 Mặt trời đỏ rực;
④ (cũ) Như 伙 [huô];
⑤ (y) Nhiệt: 上火 Nhiệt; 散火 Giải nhiệt;
⑥ Nóng (tính), nổi nóng, nổi giận, nổi xung: 動火 Nổi nóng; 他火了 Anh ấy nổi xung rồi;
⑦ Kíp, gấp, khẩn cấp: 火速 Hoả tốc; 火牌 Hoả bài (cái thẻ trên có cột cục than, thời xưa các nha dịch dùng khi có việc quan khẩn cấp);
⑧ Đèn: 漁火 Đèn chài;
⑨ [Huô] Hoả tinh, sao Hoả;
⑩ [Huô] (Họ) Hoả.
② Hoả: 火力 Hoả lực;
③ Đỏ: 火熱的太陽 Mặt trời đỏ rực;
④ (cũ) Như 伙 [huô];
⑤ (y) Nhiệt: 上火 Nhiệt; 散火 Giải nhiệt;
⑥ Nóng (tính), nổi nóng, nổi giận, nổi xung: 動火 Nổi nóng; 他火了 Anh ấy nổi xung rồi;
⑦ Kíp, gấp, khẩn cấp: 火速 Hoả tốc; 火牌 Hoả bài (cái thẻ trên có cột cục than, thời xưa các nha dịch dùng khi có việc quan khẩn cấp);
⑧ Đèn: 漁火 Đèn chài;
⑨ [Huô] Hoả tinh, sao Hoả;
⑩ [Huô] (Họ) Hoả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa. Ngọn lửa — Mau lẹ, gấp rút. Đốt cháy — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Từ ghép 82
ái hoả 愛火 • ám hoả 暗火 • âm hoả 陰火 • bại hoả 敗火 • bái hoả giáo 拜火教 • bão tân cứu hoả 抱薪救火 • can hoả 肝火 • cấm hoả 禁火 • chiến hoả 戰火 • cơ hoả 飢火 • cử hoả 舉火 • cứu hoả 救火 • cứu hoả dương phí 救火揚沸 • cứu nhân như cứu hoả 救人如救火 • dã hoả 野火 • dẫn hoả 引火 • di hoả 遺火 • diệt hoả khí 滅火器 • dục hoả 欲火 • đạo hoả tuyến 導火線 • đăng hoả 燈火 • đình hoả 停火 • động hoả 動火 • gia hoả 家火 • hoả bài 火牌 • hoả cấm 火禁 • hoả công 火攻 • hoả diệm sơn 火焰山 • hoả du 火油 • hoả dược 火药 • hoả dược 火藥 • hoả đầu 火頭 • hoả gia 火家 • hoả giáo 火教 • hoả hình 火刑 • hoả hoá 火化 • hoả hoa 火花 • hoả luân 火輪 • hoả ma 火麻 • hoả oa 火鍋 • hoả pháo 火炮 • hoả sài 火柴 • hoả sơn 火山 • hoả tai 火災 • hoả tai 火灾 • hoả táng 火葬 • hoả thạch 火石 • hoả thiêu 火燒 • hoả thực 火食 • hoả tiễn 火箭 • hoả tính 火性 • hoả tinh 火星 • hoả tốc 火速 • hoả tuyến 火線 • hoả tửu 火酒 • hoả xa 火車 • hoả xa 火车 • hoạt hoả 活火 • hồng hồng hoả hoả 紅紅火火 • huỳnh hoả 萤火 • huỳnh hoả 螢火 • hương hoả 香火 • lựu hoả 榴火 • mạn hoả 慢火 • minh hoả chấp trượng 明火執仗 • môn hoả 捫火 • nghiệp hoả 業火 • như hoả như đồ 如火如荼 • phát hoả 發火 • phó thang đạo hoả 赴湯蹈火 • phóng hoả 放火 • phong hoả 烽火 • phòng hoả 防火 • phún hoả 噴火 • phún hoả sơn 噴火山 • phún hoả thương 噴火搶 • quân hoả 軍火 • tâm hoả 心火 • toàn hoả 鑽火 • toát diêm nhập hoả 撮鹽入火 • yên hoả 煙火 • yên hoả thực 煙火食