Có 3 kết quả:
chiêu • chiếu • chiểu
Tổng nét: 9
Bộ: hoả 火 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰火召
Nét bút: 丶ノノ丶フノ丨フ一
Thương Hiệt: FSHR (火尸竹口)
Unicode: U+70A4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: zhāo ㄓㄠ, zhào ㄓㄠˋ
Âm Nôm: bảnh, chiếu
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), シャク (shaku)
Âm Nhật (kunyomi): て.る (te.ru)
Âm Hàn: 소
Âm Quảng Đông: ziu3
Âm Nôm: bảnh, chiếu
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), シャク (shaku)
Âm Nhật (kunyomi): て.る (te.ru)
Âm Hàn: 소
Âm Quảng Đông: ziu3
Tự hình 1

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Khương thạch - 平姜石 (Nguyễn Xuân Ôn)
• Bộ vận Phan mậu tài “Trường An cảm cảnh” hoạ chi - 步韻潘茂才長安感景和之 (Trần Đình Tân)
• Dạ vũ ức hữu nhân Hoàng Trung - 夜雨億友人黃中 (Đoàn Huyên)
• Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Phan Huy Thực)
• Đinh Sửu hạ lục nguyệt tiễn biệt Hồ Trai Phạm tiên sinh quy lý, bộ Châu Khuê nguyên vận - 丁丑夏六月餞別胡齋范先生歸里步周圭原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Đinh Sửu lục nguyệt nhị thập ngũ vãn đáp xa tự Tùng tấn vãng Cam Lộ thưởng cảnh đồ trung tức sự - 丁丑六月二十五晚搭車自從汛往甘露賞景途中即事 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)
• Lâm hà tự biệt - 臨河敘別 (Trần Đình Túc)
• Phụng lâm thí trường - 奉臨試場 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Trịnh địa hoài công tử Kiều - 鄭地懷公子僑 (Phan Huy Thực)
• Bộ vận Phan mậu tài “Trường An cảm cảnh” hoạ chi - 步韻潘茂才長安感景和之 (Trần Đình Tân)
• Dạ vũ ức hữu nhân Hoàng Trung - 夜雨億友人黃中 (Đoàn Huyên)
• Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Phan Huy Thực)
• Đinh Sửu hạ lục nguyệt tiễn biệt Hồ Trai Phạm tiên sinh quy lý, bộ Châu Khuê nguyên vận - 丁丑夏六月餞別胡齋范先生歸里步周圭原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Đinh Sửu lục nguyệt nhị thập ngũ vãn đáp xa tự Tùng tấn vãng Cam Lộ thưởng cảnh đồ trung tức sự - 丁丑六月二十五晚搭車自從汛往甘露賞景途中即事 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)
• Lâm hà tự biệt - 臨河敘別 (Trần Đình Túc)
• Phụng lâm thí trường - 奉臨試場 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Trịnh địa hoài công tử Kiều - 鄭地懷公子僑 (Phan Huy Thực)
phồn thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng tỏ. Như chữ Chiêu 昭 — Một âm khác là Chiếu.
phồn thể
Từ điển phổ thông
chiếu, soi, rọi
Từ điển trích dẫn
1. Như chữ 照.
Từ điển Trần Văn Chánh
Soi sáng, chiếu rọi (như 照).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cháy sáng — Một âm là Chiêu.
phồn thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chiếu sáng, rọi sáng, cháy sáng. Cũng đọc là Chiếu. Dùng như chữ Chiếu, Chiếu — Tên người, tức Nguyễn Đình Chiểu ( 1822-1888 ), quê ở thôn Tân Thới, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định. Cha là Nguyễn Đình Huy, quê ở Thừa Thiên, nhân vào làm chức Thơ Lại tại Văn Hàn Tỉ trong dinh tổng trấn Gia Định thành, lấy thêm người thiếp mà sinh ra ông. Ông đậu tú tài năm 1843, niên hiệu Thiệu Thị thứ ba. Năm 1848 ông ra kinh đô thi Hội, giữa đường nghe tin mẹ mất, khóc quá thành mù mắt, về nhà dạy học, đời gọi là Đồ Chiểu. Năm 1858, Pháp lấy Gia Định, ông chạy về quê vợ ở Cần Giuộc. Năm 1861, Cần Giuộc mất, ông chạy về Ba Tri ( Kiến Hoà ). Người Pháp nhiều lần tặng tiền bạc vải vóc nhưng ông đều từ chối. Ông liên lạc với những anh hùng chống Pháp như Trương Công Định. Tác phẩm có Dương Từ Hà Mâu, Ngư Tiều vấn đáp, cuốn truyện Nôm Lục Vân Tiên , bài Thảo Thử hịch, Văn tế sĩ dân lục tỉnh và nhiều văn thơ yêu nước.