Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

liệt sĩ

1/1

烈士

liệt sĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người cứng cỏi, làm việc nghĩa mà quên mình.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 2 - Cố tư đồ Lý công Quang Bật - 八哀詩其二-故司徒李公光弼 (Đỗ Phủ)
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 5 - Quy tuy thọ - 步出夏門行其五-龜雖壽 (Tào Tháo)
• Cố đô - 故都 (Hàn Ốc)
• Hải thượng kỳ 1 - 海上其一 (Cố Viêm Vũ)
• Khấp Nguyễn Kỳ Am - 泣阮畸菴 (Nguyễn Thượng Hiền)
• Tàm cốc hành - 蠶穀行 (Đỗ Phủ)
• Tam vận tam thiên kỳ 3 - 三韻三篇其三 (Đỗ Phủ)
• Tạp thi kỳ 6 - 雜詩其六 (Tào Thực)
• Tần Châu kiến sắc mục Tiết tam Cừ thụ tư nghị lang, Tất tứ Diệu trừ giám sát, dữ nhị tử hữu cố viễn, hỉ thiên quan kiêm thuật tác cư, hoàn tam thập vận - 秦州見敕目薛三璩授司議郎畢四曜除監察與二子有故遠喜遷官兼述 索居凡三十韻 (Đỗ Phủ)
• Tây châu - 西州 (Trương Tịch)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm