Có 1 kết quả:
ngưu
Tổng nét: 4
Bộ: ngưu 牛 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノ一一丨
Thương Hiệt: HQ (竹手)
Unicode: U+725B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: niú ㄋㄧㄡˊ
Âm Nôm: ngâu, ngõ, ngưu
Âm Nhật (onyomi): ギュウ (gyū)
Âm Nhật (kunyomi): うし (ushi)
Âm Hàn: 우
Âm Quảng Đông: ngau4
Âm Nôm: ngâu, ngõ, ngưu
Âm Nhật (onyomi): ギュウ (gyū)
Âm Nhật (kunyomi): うし (ushi)
Âm Hàn: 우
Âm Quảng Đông: ngau4
Tự hình 5

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cúc thu bách vịnh kỳ 20 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 4 - Lộng chức - 菊秋百詠其二十-湖陽五弄其四-弄織 (Phan Huy Ích)
• Hồ các - 湖閣 (Lý Quần Ngọc)
• Khiên Ngưu, Chức Nữ - 牽牛織女 (Đỗ Phủ)
• Kỳ 04 - Đề Kiếm hồ - 其四-題劍湖 (Vũ Tông Phan)
• Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Nguyễn Du)
• Mính - 暝 (Đỗ Phủ)
• Ngục trung tặng Trâu Dung - 獄中贈鄒容 (Chương Bính Lân)
• Quan đệ Minh Trai “Tục Từ Thức truyện” ngẫu thành kỳ 1 - Vịnh Từ Thức - 觀弟明齊續徐式傳偶成其一-詠徐式 (Ngô Thì Nhậm)
• Sở giang hạ phiếm thư sự kỳ 1 - 楚江夏泛書事其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Thu thất tịch giản biệt Sơn Tây quý liệt - 秋七夕簡別山西貴列 (Trần Thiện Chánh)
• Hồ các - 湖閣 (Lý Quần Ngọc)
• Khiên Ngưu, Chức Nữ - 牽牛織女 (Đỗ Phủ)
• Kỳ 04 - Đề Kiếm hồ - 其四-題劍湖 (Vũ Tông Phan)
• Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Nguyễn Du)
• Mính - 暝 (Đỗ Phủ)
• Ngục trung tặng Trâu Dung - 獄中贈鄒容 (Chương Bính Lân)
• Quan đệ Minh Trai “Tục Từ Thức truyện” ngẫu thành kỳ 1 - Vịnh Từ Thức - 觀弟明齊續徐式傳偶成其一-詠徐式 (Ngô Thì Nhậm)
• Sở giang hạ phiếm thư sự kỳ 1 - 楚江夏泛書事其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Thu thất tịch giản biệt Sơn Tây quý liệt - 秋七夕簡別山西貴列 (Trần Thiện Chánh)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. con trâu
2. sao Ngưu
2. sao Ngưu
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con bò. § Ghi chú: “thủy ngưu” 水牛 con trâu.
2. (Danh) Sao “Ngưu”.
3. (Danh) Họ “Ngưu”.
4. (Tính) Cứng đầu, ngang bướng, ương ngạnh. ◎Như: “ngưu tính” 牛性 bướng bỉnh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chúng nhân kiến Bảo Ngọc ngưu tâm, đô quái tha ngai si bất cải” 眾人見寶玉牛心, 都怪他獃痴不改 (Đệ thập thất hồi) Mọi người thấy Bảo Ngọc bướng bỉnh, đều quở anh ta ngớ ngẩn không sửa.
2. (Danh) Sao “Ngưu”.
3. (Danh) Họ “Ngưu”.
4. (Tính) Cứng đầu, ngang bướng, ương ngạnh. ◎Như: “ngưu tính” 牛性 bướng bỉnh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chúng nhân kiến Bảo Ngọc ngưu tâm, đô quái tha ngai si bất cải” 眾人見寶玉牛心, 都怪他獃痴不改 (Đệ thập thất hồi) Mọi người thấy Bảo Ngọc bướng bỉnh, đều quở anh ta ngớ ngẩn không sửa.
Từ điển Thiều Chửu
① Con trâu.
② Sao Ngưu.
② Sao Ngưu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (động) Trâu bò: 公 牛 Bò đực; 鬥牛 Đấu bò tót; 放牛 Chăn trâu;
② [Niú] Sao Ngưu;
③ [Niú] (Họ) Ngưu.
② [Niú] Sao Ngưu;
③ [Niú] (Họ) Ngưu.
Từ ghép 35
cát kê yên dụng ngưu đao 割雞焉用牛刀 • câu ngưu 軥牛 • chấp ngưu nhĩ 執牛耳 • cưu ngưu 䊵牛 • đẩu ngưu 斗牛 • hãn ngưu sung đống 汗牛充棟 • hoàn ngưu 紈牛 • khiên ngưu 牽牛 • khiên ngưu chức nữ 牽牛織女 • lê ngưu chi tử 犁牛之子 • mã ngưu 馬牛 • mao ngưu 牦牛 • mao ngưu 犛牛 • mẫu ngưu 母牛 • nãi ngưu 奶牛 • nãi ngưu 嬭牛 • ngưu ẩm 牛飲 • ngưu bảng 牛蒡 • ngưu cách 牛革 • ngưu đao 牛刀 • ngưu đầu mã diện 牛頭馬面 • ngưu lạc 牛酪 • ngưu lang 牛郎 • ngưu nãi 牛奶 • ngưu tất 牛膝 • ngưu xa 牛車 • nhũ ngưu 乳牛 • phạn ngưu 飯牛 • qua ngưu 蝸牛 • sung đống hãn ngưu 充棟汗牛 • tê ngưu 犀牛 • thuỷ ngưu 水牛 • tiểu ngưu 小牛 • truỳ ngưu hưởng sĩ 椎牛饗士 • xuy ngưu 吹牛