Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

đặc địa

1/1

特地

đặc địa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tình cờ. Thình lình.

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ phát Nghiêm than - 夜發嚴灘 (Lý Thanh Chiếu)
• Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Nguyễn Du)
• Lạng Sơn tức cảnh - 諒山即景 (Nguyễn Đề)
• Sở trung - 楚中 (Trịnh Hoài Đức)
• Tạp thi kỳ 10 (Hối tương lệ nhãn hướng đông khai) - 雜詩其十(悔將淚眼向東開) (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thảo - 草 (Thái Thuận)
• Thu ba mị - Thất nguyệt thập lục nhật vãn đăng Cao Hưng đình, vọng Trường An Nam sơn - 秋波媚-七月十六日晚登高興亭,望長安南山 (Lục Du)
• Viễn sầm yên thụ - 遠岑煙樹 (Ngô Phúc Lâm)
• Vũ Kỳ sơn kỳ 1 - 武旗山其一 (Nguyễn Xuân Ôn)
• Xuân nhật hữu cảm kỳ 2 - 春日有感其二 (Trần Quang Khải)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm