Có 1 kết quả:
khuyển
Tổng nét: 4
Bộ: khuyển 犬 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一ノ丶丶
Thương Hiệt: IK (戈大)
Unicode: U+72AC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: quǎn ㄑㄩㄢˇ
Âm Nôm: chó, khuyển
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): いぬ (inu), いぬ- (inu-)
Âm Hàn: 견
Âm Quảng Đông: hyun2
Âm Nôm: chó, khuyển
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): いぬ (inu), いぬ- (inu-)
Âm Hàn: 견
Âm Quảng Đông: hyun2
Tự hình 5

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu niên thập nhất nguyệt nhị thập nhất nhật cảm sự nhi tác (Kỳ nhật độc du Hương Sơn tự) - 九年十一月二十一日感事而作(其日獨遊香山寺) (Bạch Cư Dị)
• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Vương Duy)
• Đào Nguyên ức cố nhân (Tà dương tịch lịch sài môn bế) - 桃源憶故人(斜陽寂歷柴門閉) (Lục Du)
• Loạn hậu phùng thôn tẩu - 亂後逢村叟 (Đỗ Tuân Hạc)
• Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Nguyễn Du)
• Quá Vũ Thắng quan - 過武勝關 (Lê Quang Định)
• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)
• Thiếu Thất nam nguyên - 少室南原 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Tự Sa huyện để Long Khê huyện, trị Tuyền Châu quân quá hậu, thôn lạc giai không, nhân hữu nhất tuyệt - 自沙縣抵龍溪縣,值泉州軍過後,村落皆空,因有一絕 (Hàn Ốc)
• Vũ tình (Vũ thì sơn bất cải) - 雨晴(雨時山不改) (Đỗ Phủ)
• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Vương Duy)
• Đào Nguyên ức cố nhân (Tà dương tịch lịch sài môn bế) - 桃源憶故人(斜陽寂歷柴門閉) (Lục Du)
• Loạn hậu phùng thôn tẩu - 亂後逢村叟 (Đỗ Tuân Hạc)
• Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Nguyễn Du)
• Quá Vũ Thắng quan - 過武勝關 (Lê Quang Định)
• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)
• Thiếu Thất nam nguyên - 少室南原 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Tự Sa huyện để Long Khê huyện, trị Tuyền Châu quân quá hậu, thôn lạc giai không, nhân hữu nhất tuyệt - 自沙縣抵龍溪縣,值泉州軍過後,村落皆空,因有一絕 (Hàn Ốc)
• Vũ tình (Vũ thì sơn bất cải) - 雨晴(雨時山不改) (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
con chó
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chó. § Cũng như “cẩu” 狗. ◇Tào Đường 曹唐: “Nguyện đắc hoa gian hữu nhân xuất, Miễn linh tiên khuyển phệ Lưu lang” 願得花間有人出, 免令仙犬吠劉郎 (Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử 劉阮洞中遇仙子) Mong rằng trong hoa có người ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa chàng Lưu. § Ngô Tất Tố dịch thơ: Dưới hoa ước có ai ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa người.
Từ điển Thiều Chửu
① Con chó.
② Nói ý hèn hạ. Kẻ dưới đối với kẻ trên có chút công lao tự nói nhún là khuyển mã chi lao 犬馬之勞 cái công chó ngựa.
② Nói ý hèn hạ. Kẻ dưới đối với kẻ trên có chút công lao tự nói nhún là khuyển mã chi lao 犬馬之勞 cái công chó ngựa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chó: 獵犬 Chó săn; 牧犬 Chó chăn cừu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chó. Loài chó — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa. Bộ Khuyển khi ghép với các chữ khác thì viết là 犭— Chỉ sự kém cỏi, xấu xa.
Từ ghép 9