Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
sư tử
1
/1
獅子
sư tử
phồn thể
Từ điển phổ thông
con sư tử
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên loài thú dữ, gọi tắt là Sư 獅.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Nga My sơn nguyệt ca tống Thục tăng Yến nhập trung kinh - 峨眉山月歌送蜀僧晏入中京
(
Lý Bạch
)
•
Tây Lương kỹ - 西涼伎
(
Bạch Cư Dị
)
•
Tục Thiên Thai phú - 續天台賦
(
Ngô Thì Chí
)
•
Vi Phúng lục sự trạch quan Tào tướng quân hoạ mã đồ - 韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖
(
Đỗ Phủ
)