Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

độc hành

1/1

獨行

độc hành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi đường một mình — Vượt lên khỏi mọi người chung quanh.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc quy lưu giản tại kinh chư đồng chí kỳ 1 - 北歸留柬在京諸同志其一 (Nguyễn Khuyến)
• Dạ ẩm thi - 夜飲詩 (Nguyễn Cư Trinh)
• Đệ đỗ 2 - 杕杜 2 (Khổng Tử)
• Kim nhân bổng ngọc bàn - Du sơn - 金人俸玉盤-遊山 (Tùng Thiện Vương)
• Lỗ Sơn sơn hành - 魯山山行 (Mai Nghiêu Thần)
• Ngã giả hành - 餓者行 (Vương Lệnh)
• Nghĩ cổ Bạch Lạc Thiên “Tự tiếu hành hà trì” chi tác - 擬古白落天「自笑行何遲」之作 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Ngoạn nguyệt trình Hán Trung vương - 玩月呈漢中王 (Đỗ Phủ)
• Nguyệt - 月 (Cao Tự Thanh)
• Phục xuất trú Ải Điếm hầu mệnh - 復出駐隘店侯命 (Lê Quýnh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm