Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
trân cam
1
/1
珍甘
trân cam
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ ăn quý và ngon — Chỉ bổn phận con cái phụng dưỡng cha mẹ. Đoạn trường tân thanh : » Trân cam ai kẻ đỡ thay việc mình «.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Xỉ giảo thiệt - 齒咬舌
(
Nguyễn Hàm Ninh
)