Có 1 kết quả:
sắt
Tổng nét: 13
Bộ: ngọc 玉 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱玨必
Nét bút: 一一丨一一一丨一丶フ丶ノ丶
Thương Hiệt: MGPH (一土心竹)
Unicode: U+745F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: sè ㄙㄜˋ
Âm Nôm: sắt
Âm Nhật (onyomi): シツ (shitsu)
Âm Nhật (kunyomi): おおごと (ōgoto)
Âm Hàn: 슬
Âm Quảng Đông: sat1
Âm Nôm: sắt
Âm Nhật (onyomi): シツ (shitsu)
Âm Nhật (kunyomi): おおごと (ōgoto)
Âm Hàn: 슬
Âm Quảng Đông: sat1
Tự hình 5

Dị thể 8
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cẩm thụ hành - 錦樹行 (Đỗ Phủ)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 41 - Trung dung: Quân tử chi đạo tạo đoan hồ phu phụ - 菊秋百詠其四十一-中庸:君子之道造端乎夫婦 (Phan Huy Ích)
• Đại bắc nhân tặng Phạm ca nương Huệ - 代北人贈范歌娘蕙 (Châu Hải Đường)
• Đính chi phương trung 1 - 定之方中 1 (Khổng Tử)
• Mộ giang ngâm - 暮江吟 (Bạch Cư Dị)
• Sở trung - 楚中 (Lê Quang Định)
• Thu dạ - 秋夜 (Lương Hữu Dự)
• Tiêu Tương thần kỳ 2 - 瀟湘神其二 (Lưu Vũ Tích)
• Tương linh cổ sắt - 湘靈鼓瑟 (Tiền Khởi)
• Vị thê tác sinh nhật ký ý - 為妻作生日寄意 (Lý Dĩnh)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 41 - Trung dung: Quân tử chi đạo tạo đoan hồ phu phụ - 菊秋百詠其四十一-中庸:君子之道造端乎夫婦 (Phan Huy Ích)
• Đại bắc nhân tặng Phạm ca nương Huệ - 代北人贈范歌娘蕙 (Châu Hải Đường)
• Đính chi phương trung 1 - 定之方中 1 (Khổng Tử)
• Mộ giang ngâm - 暮江吟 (Bạch Cư Dị)
• Sở trung - 楚中 (Lê Quang Định)
• Thu dạ - 秋夜 (Lương Hữu Dự)
• Tiêu Tương thần kỳ 2 - 瀟湘神其二 (Lưu Vũ Tích)
• Tương linh cổ sắt - 湘靈鼓瑟 (Tiền Khởi)
• Vị thê tác sinh nhật ký ý - 為妻作生日寄意 (Lý Dĩnh)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
đàn sắt (đàn có 25 dây)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đàn sắt. § Thời xưa có 50 dây, sau đổi chỉ còn 25 dây. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên” 錦瑟無端五十弦, 一弦一柱思華年 (Cẩm sắt 錦瑟) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.
2. (Phó) Tịch mịch, tiêu điều, đơn độc. ◎Như: “tiêu sắt” 蕭瑟 buồn bã, tịch mịch, “sắt cư” 瑟居 ở đơn độc.
3. (Trạng thanh) “Sắt sắt” 瑟瑟 xào xạc. ◎Như: “cốc phong sắt sắt” 谷風瑟瑟 gió trong hang xào xạc.
2. (Phó) Tịch mịch, tiêu điều, đơn độc. ◎Như: “tiêu sắt” 蕭瑟 buồn bã, tịch mịch, “sắt cư” 瑟居 ở đơn độc.
3. (Trạng thanh) “Sắt sắt” 瑟瑟 xào xạc. ◎Như: “cốc phong sắt sắt” 谷風瑟瑟 gió trong hang xào xạc.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái đàn sắt. Thứ đàn có 25 dây.
② Sắt sắt 瑟瑟 tiếng gió san sát.
② Sắt sắt 瑟瑟 tiếng gió san sát.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đàn sắt (có 25 dây hoặc 16 dây).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một nhạc khí thời xưa, tức cây đàn sắt, có 50 dây. Xem thêm Sắt cầm 瑟琴 — Vẻ nghiêm trang — Vẻ trong sạch tươi mát.
Từ ghép 4