Có 2 kết quả:
ki • ky
Tổng nét: 16
Bộ: ngọc 玉 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺩幾
Nét bút: 一一丨一フフ丶フフ丶一ノ丶フノ丶
Thương Hiệt: MGVII (一土女戈戈)
Unicode: U+74A3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jī ㄐㄧ
Âm Nhật (onyomi): キ (ki), ケ (ke)
Âm Nhật (kunyomi): たま (tama)
Âm Hàn: 기
Âm Quảng Đông: gei1
Âm Nhật (onyomi): キ (ki), ケ (ke)
Âm Nhật (kunyomi): たま (tama)
Âm Hàn: 기
Âm Quảng Đông: gei1
Tự hình 1

Dị thể 3
Chữ gần giống 9
Một số bài thơ có sử dụng
• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)
• Diễn Tường môn - 衍詳門 (Bùi Cơ Túc)
• Hạ Giới Hiên công trừ nhiếp hữu bộc xạ - 賀介軒公除攝右僕射 (Trần Nguyên Đán)
• Hoạ Lưu Tam Ca lưu biệt nguyên vận kỳ 2 - 和劉三哥畱別原韻其二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Ký Lễ bộ hữu đồng nghị Ưng Dương hầu - 寄禮部右同議鷹揚侯 (Phan Huy Ích)
• Ngũ Môn lâu - 五門樓 (Bùi Cơ Túc)
• Nhị Hà quy phàm - 珥河歸帆 (Nguỵ Tiếp)
• Thu dạ hoài ngâm - 秋夜懷吟 (Kỳ Đồng)
• Tương ứng thí thư trình hữu nhân kỳ 3 - Ngô diệp lạc - 將應試書呈友人其三-梧葉落 (Nguyễn Văn Giao)
• Vọng hải triều - 望海潮 (Liễu Vĩnh)
• Diễn Tường môn - 衍詳門 (Bùi Cơ Túc)
• Hạ Giới Hiên công trừ nhiếp hữu bộc xạ - 賀介軒公除攝右僕射 (Trần Nguyên Đán)
• Hoạ Lưu Tam Ca lưu biệt nguyên vận kỳ 2 - 和劉三哥畱別原韻其二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Ký Lễ bộ hữu đồng nghị Ưng Dương hầu - 寄禮部右同議鷹揚侯 (Phan Huy Ích)
• Ngũ Môn lâu - 五門樓 (Bùi Cơ Túc)
• Nhị Hà quy phàm - 珥河歸帆 (Nguỵ Tiếp)
• Thu dạ hoài ngâm - 秋夜懷吟 (Kỳ Đồng)
• Tương ứng thí thư trình hữu nhân kỳ 3 - Ngô diệp lạc - 將應試書呈友人其三-梧葉落 (Nguyễn Văn Giao)
• Vọng hải triều - 望海潮 (Liễu Vĩnh)
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngọc châu không được tròn. ◎Như: “châu ki” 珠璣.
2. (Danh) Bộ phận chuyển động được trong khí cụ để xem thiên văn thời xưa “tuyền ki ngọc hành” 璿璣玉衡.
3. (Danh) Sao “Ki”.
2. (Danh) Bộ phận chuyển động được trong khí cụ để xem thiên văn thời xưa “tuyền ki ngọc hành” 璿璣玉衡.
3. (Danh) Sao “Ki”.
phồn thể
Từ điển phổ thông
ngọc không tròn
Từ điển Thiều Chửu
① Ngọc châu không được tròn gọi là ki.
② Tuyền ki 璿璣 một thứ đồ để xem thiên văn.
② Tuyền ki 璿璣 một thứ đồ để xem thiên văn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Hạt châu hay ngọc bích không được tròn;
② Tên một chòm sao;
③【璇璣】 tuyền ki [xuánji] Một dụng cụ để xem thiên văn.
② Tên một chòm sao;
③【璇璣】 tuyền ki [xuánji] Một dụng cụ để xem thiên văn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hạt trai méo, không tròn — Tên một dụng cụ thiên văn thời cổ.