Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

sinh trưởng

1/1

生長

sinh trưởng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Được đẻ ra và lớn lên. Thơ Tản Đà có câu: » Nào những ai, sinh trưởng nơi khuê các, khuya sớm phận nữ nhi «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Dữ Hoa Khương túc Hồng Mai dịch kỳ 1 - 與華姜宿紅梅驛其一 (Khuất Đại Quân)
• Điệu vong - 悼亡 (Lâm Hồng)
• Hồ già thập bát phách - đệ 11 phách - 胡笳十八拍-第十一拍 (Thái Diễm)
• Ngọc lâu xuân - 玉樓春 (Tống Kỳ)
• Ngư Dương tướng quân - 魚陽將軍 (Trương Vi)
• Phụng chỉ lĩnh thượng thư hựu cải tổng đốc sơ từ vị hoạch - 奉旨領尚書又改總督初辭未獲 (Nguyễn Đức Đạt)
• Quá Thọ Xương triền kiều ngâm kỳ 1 - 過壽昌廛橋吟其一 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Thuỷ điệu ca đầu - 水調歌頭 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Trường Can hành - 長干行 (Xà Tường)
• Xuân yến khúc - 春晏曲 (Lưu Tùng)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm