Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
do lai
1
/1
由來
do lai
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ đâu mà lại. Chỉ cái nguyên nhân.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cổ ý - 古意
(
Lý Kỳ
)
•
Cúc - 菊
(
Trịnh Cốc
)
•
Đại tặng viễn - 代贈遠
(
Lý Bạch
)
•
Hạ nhật tây viên - 夏日西園
(
Đức Tường thiền sư
)
•
Hậu cung oán - 後宮怨
(
Bạch Cư Dị
)
•
Phúc đáp Hoàng Cao Khải - 覆答黃高啓
(
Phan Đình Phùng
)
•
Thôi Đông Triều châu xuất mộc đầu - 催東潮州出木頭
(
Phạm Nhữ Dực
)
•
Thuật hoài trình tri kỷ - 述懷呈知己
(
Trần Đình Túc
)
•
Tiểu viên - 小園
(
Đỗ Phủ
)
•
Vô đề (Niệm Phật viên thông nhiếp lục căn) - 無題(念佛圓通攝六根)
(
Thực Hiền
)